Chi phí sinh hoạt ở Thâm Quyến 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Thâm Quyến, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
57.9
Rẻ hơn New York 42%
So sánh Thâm Quyến với
- Thâm Quyến vs Amsterdam
- Thâm Quyến vs Austin
- Thâm Quyến vs Basel
- Thâm Quyến vs Bắc Kinh
- Thâm Quyến vs Bengaluru
- Thâm Quyến vs Berlin
- Thâm Quyến vs Birmingham
- Thâm Quyến vs Chattogram
- Thâm Quyến vs Copenhagen
- Thâm Quyến vs Delhi
- Thâm Quyến vs Dhaka
- Thâm Quyến vs Dubai
- Thâm Quyến vs Dublin
- Thâm Quyến vs Edinburgh
- Thâm Quyến vs Genève
- Thâm Quyến vs Hồng Kông
- Thâm Quyến vs Islamabad
- Thâm Quyến vs Karachi
- Thâm Quyến vs Kraków
- Thâm Quyến vs Lahore
- Thâm Quyến vs Lisbon
- Thâm Quyến vs Luân Đôn
- Thâm Quyến vs Lyon
- Thâm Quyến vs Madrid
- Thâm Quyến vs Manchester
- Thâm Quyến vs Mumbai
- Thâm Quyến vs München
- Thâm Quyến vs New York
- Thâm Quyến vs Nice
- Thâm Quyến vs Oslo
- Thâm Quyến vs Paris
- Thâm Quyến vs Praha
- Thâm Quyến vs San Francisco
- Thâm Quyến vs Thượng Hải
- Thâm Quyến vs Singapore
- Thâm Quyến vs Stockholm
- Thâm Quyến vs Viên
- Thâm Quyến vs Warszawa
- Thâm Quyến vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.