Chi phí sinh hoạt ở Tel Aviv 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Tel Aviv, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
80.9
Rẻ hơn New York 19%
So sánh Tel Aviv với
- Tel Aviv vs Amman
- Tel Aviv vs Amsterdam
- Tel Aviv vs Athens
- Tel Aviv vs Auckland
- Tel Aviv vs Austin
- Tel Aviv vs Bangkok
- Tel Aviv vs Barcelona
- Tel Aviv vs Basel
- Tel Aviv vs Bắc Kinh
- Tel Aviv vs Bengaluru
- Tel Aviv vs Berlin
- Tel Aviv vs Birmingham
- Tel Aviv vs Bogotá
- Tel Aviv vs Brussels
- Tel Aviv vs Bucharest
- Tel Aviv vs Budapest
- Tel Aviv vs Buenos Aires
- Tel Aviv vs Cairo
- Tel Aviv vs Cape Town
- Tel Aviv vs Casablanca
- Tel Aviv vs Chattogram
- Tel Aviv vs Copenhagen
- Tel Aviv vs Delhi
- Tel Aviv vs Dhaka
- Tel Aviv vs Doha
- Tel Aviv vs Dubai
- Tel Aviv vs Dublin
- Tel Aviv vs Edinburgh
- Tel Aviv vs Genève
- Tel Aviv vs Helsinki
- Tel Aviv vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Tel Aviv vs Hồng Kông
- Tel Aviv vs Islamabad
- Tel Aviv vs Istanbul
- Tel Aviv vs Jakarta
- Tel Aviv vs Johannesburg
- Tel Aviv vs Karachi
- Tel Aviv vs Kraków
- Tel Aviv vs Kuala Lumpur
- Tel Aviv vs Kyiv
- Tel Aviv vs Lagos
- Tel Aviv vs Lahore
- Tel Aviv vs Lima
- Tel Aviv vs Lisbon
- Tel Aviv vs Luân Đôn
- Tel Aviv vs Los Angeles
- Tel Aviv vs Lyon
- Tel Aviv vs Madrid
- Tel Aviv vs Manchester
- Tel Aviv vs Manila
- Tel Aviv vs Thành phố México
- Tel Aviv vs Milano
- Tel Aviv vs Mumbai
- Tel Aviv vs München
- Tel Aviv vs Nairobi
- Tel Aviv vs New York
- Tel Aviv vs Nice
- Tel Aviv vs Oslo
- Tel Aviv vs Paris
- Tel Aviv vs Praha
- Tel Aviv vs Rio de Janeiro
- Tel Aviv vs Riyadh
- Tel Aviv vs San Francisco
- Tel Aviv vs Santiago
- Tel Aviv vs São Paulo
- Tel Aviv vs Seoul
- Tel Aviv vs Thượng Hải
- Tel Aviv vs Thâm Quyến
- Tel Aviv vs Singapore
- Tel Aviv vs Stockholm
- Tel Aviv vs Sydney
- Tel Aviv vs Đài Bắc
- Tel Aviv vs Tokyo
- Tel Aviv vs Toronto
- Tel Aviv vs Viên
- Tel Aviv vs Warszawa
- Tel Aviv vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.