CrawlJobs Logo

Bucharest vs Budapest

Đổi thành phố

Chi phí sinh hoạt

Sống ở Budapest đắt hơn ở Bucharest khoảng 23%.

Sức mua thực tế

Ở Budapest, tiền của bạn mua được nhiều hơn 3% so với ở Bucharest.

Để sống như ở Bucharest, bạn cần khoảng 537,701 HUF thực nhận ở Budapest.

thực nhận / tháng

Romania Bucharest
RON
Hungary Budapest
HUF
Điều chỉnh tỷ giá hối đoái

Bucharest tiết kiệm hằng tháng

$-51

-4% trên thu nhập thực nhận

Budapest tiết kiệm hằng tháng

$-15

-1% trên thu nhập thực nhận

Chi tiết chi phí (USD / tháng)

BucharestBudapest
Căn hộ 1 phòng ngủ, trung tâm$698$919
Căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm$468$702
Căn hộ 3 phòng ngủ, trung tâm$1,192$1,768
Phòng trong căn hộ chung$234$351
Giá mua mỗi m2$3,980$6,126
Chi phí sinh hoạt chưa gồm tiền thuê$779$898
thực nhận / tháng$1,427$1,803
Độ tin cậy: medium Chi phí nhà ở được mô hình hóa từ các chỉ số (ước tính).

So sánh nhiều thành phố cùng lúc

Các thành phố được thêm hiển thị theo mức lương điển hình tại địa phương.

Đăng nhập để so sánh thành phố thứ 3, hoặc đăng ký để so sánh tối đa 10 thành phố. Free 3 · Silver 4 · Gold 5 · Diamond 10

Tạo tài khoản miễn phí

Công cụ tính lương

Romania Romania
Hungary Hungary
So sánh các thành phố khác

Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu

Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.

Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.