Chi phí sinh hoạt ở Praha 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Praha, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
50.7
Rẻ hơn New York 49%
So sánh Praha với
- Praha vs Amsterdam
- Praha vs Austin
- Praha vs Basel
- Praha vs Bắc Kinh
- Praha vs Bengaluru
- Praha vs Berlin
- Praha vs Birmingham
- Praha vs Chattogram
- Praha vs Copenhagen
- Praha vs Delhi
- Praha vs Dhaka
- Praha vs Dubai
- Praha vs Dublin
- Praha vs Edinburgh
- Praha vs Genève
- Praha vs Hồng Kông
- Praha vs Islamabad
- Praha vs Karachi
- Praha vs Kraków
- Praha vs Lahore
- Praha vs Lisbon
- Praha vs Luân Đôn
- Praha vs Lyon
- Praha vs Madrid
- Praha vs Manchester
- Praha vs Mumbai
- Praha vs München
- Praha vs New York
- Praha vs Nice
- Praha vs Oslo
- Praha vs Paris
- Praha vs San Francisco
- Praha vs Thượng Hải
- Praha vs Thâm Quyến
- Praha vs Singapore
- Praha vs Stockholm
- Praha vs Viên
- Praha vs Warszawa
- Praha vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.