Chi phí sinh hoạt ở Paris 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Paris, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
82.7
Rẻ hơn New York 17%
Công việc
Paris Công việc (1,651)So sánh Paris với
- Paris vs Accra
- Paris vs Amman
- Paris vs Amsterdam
- Paris vs Athens
- Paris vs Auckland
- Paris vs Austin
- Paris vs Bangkok
- Paris vs Barcelona
- Paris vs Basel
- Paris vs Bắc Kinh
- Paris vs Beograd
- Paris vs Bengaluru
- Paris vs Berlin
- Paris vs Birmingham
- Paris vs Bogotá
- Paris vs Brussels
- Paris vs Bucharest
- Paris vs Budapest
- Paris vs Buenos Aires
- Paris vs Cairo
- Paris vs Cape Town
- Paris vs Casablanca
- Paris vs Chattogram
- Paris vs Colombo
- Paris vs Copenhagen
- Paris vs Delhi
- Paris vs Dhaka
- Paris vs Doha
- Paris vs Dubai
- Paris vs Dublin
- Paris vs Edinburgh
- Paris vs Genève
- Paris vs Helsinki
- Paris vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Paris vs Hồng Kông
- Paris vs Islamabad
- Paris vs Istanbul
- Paris vs Jakarta
- Paris vs Johannesburg
- Paris vs Karachi
- Paris vs Kraków
- Paris vs Kuala Lumpur
- Paris vs Thành phố Kuwait
- Paris vs Kyiv
- Paris vs Lagos
- Paris vs Lahore
- Paris vs Lima
- Paris vs Lisbon
- Paris vs Luân Đôn
- Paris vs Los Angeles
- Paris vs Lyon
- Paris vs Madrid
- Paris vs Manama
- Paris vs Manchester
- Paris vs Manila
- Paris vs Melbourne
- Paris vs Thành phố México
- Paris vs Milano
- Paris vs Mumbai
- Paris vs München
- Paris vs Muscat
- Paris vs Nairobi
- Paris vs New York
- Paris vs Nice
- Paris vs Oslo
- Paris vs Praha
- Paris vs Rio de Janeiro
- Paris vs Riyadh
- Paris vs San Francisco
- Paris vs Santiago
- Paris vs São Paulo
- Paris vs Seoul
- Paris vs Thượng Hải
- Paris vs Thâm Quyến
- Paris vs Singapore
- Paris vs Stockholm
- Paris vs Sydney
- Paris vs Đài Bắc
- Paris vs Tel Aviv
- Paris vs Tokyo
- Paris vs Toronto
- Paris vs Vancouver
- Paris vs Viên
- Paris vs Warszawa
- Paris vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.