Chi phí sinh hoạt ở Muscat 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Muscat, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
35.1
Rẻ hơn New York 65%
So sánh Muscat với
- Muscat vs Accra
- Muscat vs Amman
- Muscat vs Amsterdam
- Muscat vs Athens
- Muscat vs Auckland
- Muscat vs Austin
- Muscat vs Bangkok
- Muscat vs Barcelona
- Muscat vs Basel
- Muscat vs Bắc Kinh
- Muscat vs Beograd
- Muscat vs Bengaluru
- Muscat vs Berlin
- Muscat vs Birmingham
- Muscat vs Bogotá
- Muscat vs Brussels
- Muscat vs Bucharest
- Muscat vs Budapest
- Muscat vs Buenos Aires
- Muscat vs Cairo
- Muscat vs Cape Town
- Muscat vs Casablanca
- Muscat vs Chattogram
- Muscat vs Colombo
- Muscat vs Copenhagen
- Muscat vs Delhi
- Muscat vs Dhaka
- Muscat vs Doha
- Muscat vs Dubai
- Muscat vs Dublin
- Muscat vs Edinburgh
- Muscat vs Genève
- Muscat vs Helsinki
- Muscat vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Muscat vs Hồng Kông
- Muscat vs Islamabad
- Muscat vs Istanbul
- Muscat vs Jakarta
- Muscat vs Johannesburg
- Muscat vs Karachi
- Muscat vs Kraków
- Muscat vs Kuala Lumpur
- Muscat vs Thành phố Kuwait
- Muscat vs Kyiv
- Muscat vs Lagos
- Muscat vs Lahore
- Muscat vs Lima
- Muscat vs Lisbon
- Muscat vs Luân Đôn
- Muscat vs Los Angeles
- Muscat vs Lyon
- Muscat vs Madrid
- Muscat vs Manama
- Muscat vs Manchester
- Muscat vs Manila
- Muscat vs Melbourne
- Muscat vs Thành phố México
- Muscat vs Milano
- Muscat vs Mumbai
- Muscat vs München
- Muscat vs Nairobi
- Muscat vs New York
- Muscat vs Nice
- Muscat vs Oslo
- Muscat vs Paris
- Muscat vs Praha
- Muscat vs Rio de Janeiro
- Muscat vs Riyadh
- Muscat vs San Francisco
- Muscat vs Santiago
- Muscat vs São Paulo
- Muscat vs Seoul
- Muscat vs Thượng Hải
- Muscat vs Thâm Quyến
- Muscat vs Singapore
- Muscat vs Stockholm
- Muscat vs Sydney
- Muscat vs Đài Bắc
- Muscat vs Tel Aviv
- Muscat vs Tokyo
- Muscat vs Toronto
- Muscat vs Vancouver
- Muscat vs Viên
- Muscat vs Warszawa
- Muscat vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.