Chi phí sinh hoạt ở Luân Đôn 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Luân Đôn, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
84.2
Rẻ hơn New York 16%
So sánh Luân Đôn với
- Luân Đôn vs Amsterdam
- Luân Đôn vs Austin
- Luân Đôn vs Basel
- Luân Đôn vs Bắc Kinh
- Luân Đôn vs Bengaluru
- Luân Đôn vs Berlin
- Luân Đôn vs Birmingham
- Luân Đôn vs Chattogram
- Luân Đôn vs Copenhagen
- Luân Đôn vs Delhi
- Luân Đôn vs Dhaka
- Luân Đôn vs Dubai
- Luân Đôn vs Dublin
- Luân Đôn vs Edinburgh
- Luân Đôn vs Genève
- Luân Đôn vs Hồng Kông
- Luân Đôn vs Islamabad
- Luân Đôn vs Karachi
- Luân Đôn vs Kraków
- Luân Đôn vs Lahore
- Luân Đôn vs Lisbon
- Luân Đôn vs Lyon
- Luân Đôn vs Madrid
- Luân Đôn vs Manchester
- Luân Đôn vs Mumbai
- Luân Đôn vs München
- Luân Đôn vs New York
- Luân Đôn vs Nice
- Luân Đôn vs Oslo
- Luân Đôn vs Paris
- Luân Đôn vs Praha
- Luân Đôn vs San Francisco
- Luân Đôn vs Thượng Hải
- Luân Đôn vs Thâm Quyến
- Luân Đôn vs Singapore
- Luân Đôn vs Stockholm
- Luân Đôn vs Viên
- Luân Đôn vs Warszawa
- Luân Đôn vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.