Chi phí sinh hoạt ở Hồng Kông 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Hồng Kông, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
101.8
Đắt hơn New York 2%
So sánh Hồng Kông với
- Hồng Kông vs Amsterdam
- Hồng Kông vs Austin
- Hồng Kông vs Basel
- Hồng Kông vs Bắc Kinh
- Hồng Kông vs Bengaluru
- Hồng Kông vs Berlin
- Hồng Kông vs Birmingham
- Hồng Kông vs Chattogram
- Hồng Kông vs Copenhagen
- Hồng Kông vs Delhi
- Hồng Kông vs Dhaka
- Hồng Kông vs Dubai
- Hồng Kông vs Dublin
- Hồng Kông vs Edinburgh
- Hồng Kông vs Genève
- Hồng Kông vs Islamabad
- Hồng Kông vs Karachi
- Hồng Kông vs Kraków
- Hồng Kông vs Lahore
- Hồng Kông vs Lisbon
- Hồng Kông vs Luân Đôn
- Hồng Kông vs Lyon
- Hồng Kông vs Madrid
- Hồng Kông vs Manchester
- Hồng Kông vs Mumbai
- Hồng Kông vs München
- Hồng Kông vs New York
- Hồng Kông vs Nice
- Hồng Kông vs Oslo
- Hồng Kông vs Paris
- Hồng Kông vs Praha
- Hồng Kông vs San Francisco
- Hồng Kông vs Thượng Hải
- Hồng Kông vs Thâm Quyến
- Hồng Kông vs Singapore
- Hồng Kông vs Stockholm
- Hồng Kông vs Viên
- Hồng Kông vs Warszawa
- Hồng Kông vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.