Chi phí sinh hoạt ở Genève 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Genève, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
112
Đắt hơn New York 12%
So sánh Genève với
- Genève vs Amsterdam
- Genève vs Austin
- Genève vs Basel
- Genève vs Bắc Kinh
- Genève vs Bengaluru
- Genève vs Berlin
- Genève vs Birmingham
- Genève vs Chattogram
- Genève vs Copenhagen
- Genève vs Delhi
- Genève vs Dhaka
- Genève vs Dubai
- Genève vs Dublin
- Genève vs Edinburgh
- Genève vs Hồng Kông
- Genève vs Islamabad
- Genève vs Karachi
- Genève vs Kraków
- Genève vs Lahore
- Genève vs Lisbon
- Genève vs Luân Đôn
- Genève vs Lyon
- Genève vs Madrid
- Genève vs Manchester
- Genève vs Mumbai
- Genève vs München
- Genève vs New York
- Genève vs Nice
- Genève vs Oslo
- Genève vs Paris
- Genève vs Praha
- Genève vs San Francisco
- Genève vs Thượng Hải
- Genève vs Thâm Quyến
- Genève vs Singapore
- Genève vs Stockholm
- Genève vs Viên
- Genève vs Warszawa
- Genève vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.