Chi phí sinh hoạt ở Dhaka 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Dhaka, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
20.1
Rẻ hơn New York 80%
Công việc
Dhaka Công việc (114)So sánh Dhaka với
- Dhaka vs Accra
- Dhaka vs Amman
- Dhaka vs Amsterdam
- Dhaka vs Athens
- Dhaka vs Auckland
- Dhaka vs Austin
- Dhaka vs Bangkok
- Dhaka vs Barcelona
- Dhaka vs Basel
- Dhaka vs Bắc Kinh
- Dhaka vs Beograd
- Dhaka vs Bengaluru
- Dhaka vs Berlin
- Dhaka vs Birmingham
- Dhaka vs Bogotá
- Dhaka vs Brussels
- Dhaka vs Bucharest
- Dhaka vs Budapest
- Dhaka vs Buenos Aires
- Dhaka vs Cairo
- Dhaka vs Cape Town
- Dhaka vs Casablanca
- Dhaka vs Chattogram
- Dhaka vs Colombo
- Dhaka vs Copenhagen
- Dhaka vs Delhi
- Dhaka vs Doha
- Dhaka vs Dubai
- Dhaka vs Dublin
- Dhaka vs Edinburgh
- Dhaka vs Genève
- Dhaka vs Helsinki
- Dhaka vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Dhaka vs Hồng Kông
- Dhaka vs Islamabad
- Dhaka vs Istanbul
- Dhaka vs Jakarta
- Dhaka vs Johannesburg
- Dhaka vs Karachi
- Dhaka vs Kraków
- Dhaka vs Kuala Lumpur
- Dhaka vs Thành phố Kuwait
- Dhaka vs Kyiv
- Dhaka vs Lagos
- Dhaka vs Lahore
- Dhaka vs Lima
- Dhaka vs Lisbon
- Dhaka vs Luân Đôn
- Dhaka vs Los Angeles
- Dhaka vs Lyon
- Dhaka vs Madrid
- Dhaka vs Manama
- Dhaka vs Manchester
- Dhaka vs Manila
- Dhaka vs Melbourne
- Dhaka vs Thành phố México
- Dhaka vs Milano
- Dhaka vs Mumbai
- Dhaka vs München
- Dhaka vs Muscat
- Dhaka vs Nairobi
- Dhaka vs New York
- Dhaka vs Nice
- Dhaka vs Oslo
- Dhaka vs Paris
- Dhaka vs Praha
- Dhaka vs Rio de Janeiro
- Dhaka vs Riyadh
- Dhaka vs San Francisco
- Dhaka vs Santiago
- Dhaka vs São Paulo
- Dhaka vs Seoul
- Dhaka vs Thượng Hải
- Dhaka vs Thâm Quyến
- Dhaka vs Singapore
- Dhaka vs Stockholm
- Dhaka vs Sydney
- Dhaka vs Đài Bắc
- Dhaka vs Tel Aviv
- Dhaka vs Tokyo
- Dhaka vs Toronto
- Dhaka vs Vancouver
- Dhaka vs Viên
- Dhaka vs Warszawa
- Dhaka vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.