Chi phí sinh hoạt ở Delhi 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Delhi, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
25.4
Rẻ hơn New York 75%
Công việc
Delhi Công việc (166)So sánh Delhi với
- Delhi vs Accra
- Delhi vs Amman
- Delhi vs Amsterdam
- Delhi vs Athens
- Delhi vs Auckland
- Delhi vs Austin
- Delhi vs Bangkok
- Delhi vs Barcelona
- Delhi vs Basel
- Delhi vs Bắc Kinh
- Delhi vs Beograd
- Delhi vs Bengaluru
- Delhi vs Berlin
- Delhi vs Birmingham
- Delhi vs Bogotá
- Delhi vs Brussels
- Delhi vs Bucharest
- Delhi vs Budapest
- Delhi vs Buenos Aires
- Delhi vs Cairo
- Delhi vs Cape Town
- Delhi vs Casablanca
- Delhi vs Chattogram
- Delhi vs Colombo
- Delhi vs Copenhagen
- Delhi vs Dhaka
- Delhi vs Doha
- Delhi vs Dubai
- Delhi vs Dublin
- Delhi vs Edinburgh
- Delhi vs Genève
- Delhi vs Helsinki
- Delhi vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Delhi vs Hồng Kông
- Delhi vs Islamabad
- Delhi vs Istanbul
- Delhi vs Jakarta
- Delhi vs Johannesburg
- Delhi vs Karachi
- Delhi vs Kraków
- Delhi vs Kuala Lumpur
- Delhi vs Thành phố Kuwait
- Delhi vs Kyiv
- Delhi vs Lagos
- Delhi vs Lahore
- Delhi vs Lima
- Delhi vs Lisbon
- Delhi vs Luân Đôn
- Delhi vs Los Angeles
- Delhi vs Lyon
- Delhi vs Madrid
- Delhi vs Manama
- Delhi vs Manchester
- Delhi vs Manila
- Delhi vs Melbourne
- Delhi vs Thành phố México
- Delhi vs Milano
- Delhi vs Mumbai
- Delhi vs München
- Delhi vs Muscat
- Delhi vs Nairobi
- Delhi vs New York
- Delhi vs Nice
- Delhi vs Oslo
- Delhi vs Paris
- Delhi vs Praha
- Delhi vs Rio de Janeiro
- Delhi vs Riyadh
- Delhi vs San Francisco
- Delhi vs Santiago
- Delhi vs São Paulo
- Delhi vs Seoul
- Delhi vs Thượng Hải
- Delhi vs Thâm Quyến
- Delhi vs Singapore
- Delhi vs Stockholm
- Delhi vs Sydney
- Delhi vs Đài Bắc
- Delhi vs Tel Aviv
- Delhi vs Tokyo
- Delhi vs Toronto
- Delhi vs Vancouver
- Delhi vs Viên
- Delhi vs Warszawa
- Delhi vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.