Chi phí sinh hoạt ở Bengaluru 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Bengaluru, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
24.8
Rẻ hơn New York 75%
So sánh Bengaluru với
- Bengaluru vs Amsterdam
- Bengaluru vs Austin
- Bengaluru vs Basel
- Bengaluru vs Bắc Kinh
- Bengaluru vs Berlin
- Bengaluru vs Birmingham
- Bengaluru vs Chattogram
- Bengaluru vs Copenhagen
- Bengaluru vs Delhi
- Bengaluru vs Dhaka
- Bengaluru vs Dubai
- Bengaluru vs Dublin
- Bengaluru vs Edinburgh
- Bengaluru vs Genève
- Bengaluru vs Hồng Kông
- Bengaluru vs Islamabad
- Bengaluru vs Karachi
- Bengaluru vs Kraków
- Bengaluru vs Lahore
- Bengaluru vs Lisbon
- Bengaluru vs Luân Đôn
- Bengaluru vs Lyon
- Bengaluru vs Madrid
- Bengaluru vs Manchester
- Bengaluru vs Mumbai
- Bengaluru vs München
- Bengaluru vs New York
- Bengaluru vs Nice
- Bengaluru vs Oslo
- Bengaluru vs Paris
- Bengaluru vs Praha
- Bengaluru vs San Francisco
- Bengaluru vs Thượng Hải
- Bengaluru vs Thâm Quyến
- Bengaluru vs Singapore
- Bengaluru vs Stockholm
- Bengaluru vs Viên
- Bengaluru vs Warszawa
- Bengaluru vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.