Chi phí sinh hoạt ở Austin 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Austin, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
68.3
Rẻ hơn New York 32%
Công việc
Austin Công việc (2,409)So sánh Austin với
- Austin vs Accra
- Austin vs Amman
- Austin vs Amsterdam
- Austin vs Athens
- Austin vs Auckland
- Austin vs Bangkok
- Austin vs Barcelona
- Austin vs Basel
- Austin vs Bắc Kinh
- Austin vs Beograd
- Austin vs Bengaluru
- Austin vs Berlin
- Austin vs Birmingham
- Austin vs Bogotá
- Austin vs Brussels
- Austin vs Bucharest
- Austin vs Budapest
- Austin vs Buenos Aires
- Austin vs Cairo
- Austin vs Cape Town
- Austin vs Casablanca
- Austin vs Chattogram
- Austin vs Colombo
- Austin vs Copenhagen
- Austin vs Delhi
- Austin vs Dhaka
- Austin vs Doha
- Austin vs Dubai
- Austin vs Dublin
- Austin vs Edinburgh
- Austin vs Genève
- Austin vs Helsinki
- Austin vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Austin vs Hồng Kông
- Austin vs Islamabad
- Austin vs Istanbul
- Austin vs Jakarta
- Austin vs Johannesburg
- Austin vs Karachi
- Austin vs Kraków
- Austin vs Kuala Lumpur
- Austin vs Thành phố Kuwait
- Austin vs Kyiv
- Austin vs Lagos
- Austin vs Lahore
- Austin vs Lima
- Austin vs Lisbon
- Austin vs Luân Đôn
- Austin vs Los Angeles
- Austin vs Lyon
- Austin vs Madrid
- Austin vs Manama
- Austin vs Manchester
- Austin vs Manila
- Austin vs Melbourne
- Austin vs Thành phố México
- Austin vs Milano
- Austin vs Mumbai
- Austin vs München
- Austin vs Muscat
- Austin vs Nairobi
- Austin vs New York
- Austin vs Nice
- Austin vs Oslo
- Austin vs Paris
- Austin vs Praha
- Austin vs Rio de Janeiro
- Austin vs Riyadh
- Austin vs San Francisco
- Austin vs Santiago
- Austin vs São Paulo
- Austin vs Seoul
- Austin vs Thượng Hải
- Austin vs Thâm Quyến
- Austin vs Singapore
- Austin vs Stockholm
- Austin vs Sydney
- Austin vs Đài Bắc
- Austin vs Tel Aviv
- Austin vs Tokyo
- Austin vs Toronto
- Austin vs Vancouver
- Austin vs Viên
- Austin vs Warszawa
- Austin vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.