Chi phí sinh hoạt ở Athens 2026
Tiền thuê nhà, giá cả điển hình và chỉ số chi phí tổng thể cho Athens, kèm so sánh nhanh với các thành phố khác.
Chỉ số chi phí (New York = 100)
40.2
Rẻ hơn New York 60%
So sánh Athens với
- Athens vs Amman
- Athens vs Amsterdam
- Athens vs Auckland
- Athens vs Austin
- Athens vs Bangkok
- Athens vs Barcelona
- Athens vs Basel
- Athens vs Bắc Kinh
- Athens vs Bengaluru
- Athens vs Berlin
- Athens vs Birmingham
- Athens vs Bogotá
- Athens vs Brussels
- Athens vs Bucharest
- Athens vs Budapest
- Athens vs Buenos Aires
- Athens vs Cairo
- Athens vs Cape Town
- Athens vs Casablanca
- Athens vs Chattogram
- Athens vs Copenhagen
- Athens vs Delhi
- Athens vs Dhaka
- Athens vs Doha
- Athens vs Dubai
- Athens vs Dublin
- Athens vs Edinburgh
- Athens vs Genève
- Athens vs Helsinki
- Athens vs Thành phố Hồ Chí Minh
- Athens vs Hồng Kông
- Athens vs Islamabad
- Athens vs Istanbul
- Athens vs Jakarta
- Athens vs Johannesburg
- Athens vs Karachi
- Athens vs Kraków
- Athens vs Kuala Lumpur
- Athens vs Thành phố Kuwait
- Athens vs Kyiv
- Athens vs Lagos
- Athens vs Lahore
- Athens vs Lima
- Athens vs Lisbon
- Athens vs Luân Đôn
- Athens vs Los Angeles
- Athens vs Lyon
- Athens vs Madrid
- Athens vs Manama
- Athens vs Manchester
- Athens vs Manila
- Athens vs Melbourne
- Athens vs Thành phố México
- Athens vs Milano
- Athens vs Mumbai
- Athens vs München
- Athens vs Nairobi
- Athens vs New York
- Athens vs Nice
- Athens vs Oslo
- Athens vs Paris
- Athens vs Praha
- Athens vs Rio de Janeiro
- Athens vs Riyadh
- Athens vs San Francisco
- Athens vs Santiago
- Athens vs São Paulo
- Athens vs Seoul
- Athens vs Thượng Hải
- Athens vs Thâm Quyến
- Athens vs Singapore
- Athens vs Stockholm
- Athens vs Sydney
- Athens vs Đài Bắc
- Athens vs Tel Aviv
- Athens vs Tokyo
- Athens vs Toronto
- Athens vs Vancouver
- Athens vs Viên
- Athens vs Warszawa
- Athens vs Zürich
Cách chúng tôi tính toán và nguồn dữ liệu đến từ đâu
Mô hình mang tính giáo dục, không phải tư vấn tài chính, thuế hay chuyển nơi ở. Các con số là ước tính cho năm 2026 và được làm tròn thành khoảng giá trị, không bao giờ là giá trị chính xác. Chỉ số chi phí của chúng tôi được xây dựng từ dữ liệu mở và điều chỉnh bởi CrawlJobs (tổng hợp và đánh trọng số lại); chỉ số này không được các nguồn dữ liệu xác nhận.
Nguồn: Eurostat (tái sử dụng miễn phí, Commission Decision 2011/833/EU), World Bank Open Data ICP (CC-BY-4.0), US BEA / HUD / Census (phạm vi công cộng), GeoNames (CC-BY-4.0). Tên nguồn và sản phẩm chỉ được dùng để ghi nhận nguồn; không ngụ ý bất kỳ sự liên kết hay xác nhận nào.